Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Nội Thất Nghệ An

Mã số ĐTNT

2901970007

Ngày cấp 30-01-2019 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Nội Thất Nghệ An

Tên giao dịch

Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Nội Thất Nghệ An

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế Nghệ An Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Tầng 3 khách sạn Mường Thanh Phương Đông, số 2, đường Trường Thi, Phường Trường Thi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 2901970007 / 30-01-2019 Cơ quan cấp
Năm tài chính 30-01-2019 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 30-01-2019
Ngày bắt đầu HĐ 1/30/2019 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Trần Xuân Nam

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Hoạt động thiết kế chuyên dụng Loại thuế phải nộp
    STT Tên ngành Mã ngành
    1 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4659
    2 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng 46591
    3 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) 46592
    4 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày 46593
    5 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) 46594
    6 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế 46595
    7 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu 46599
    8 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4663
    9 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến 46631
    10 Bán buôn xi măng 46632
    11 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi 46633
    12 Bán buôn kính xây dựng 46634
    13 Bán buôn sơn, vécni 46635
    14 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh 46636
    15 Bán buôn đồ ngũ kim 46637
    16 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 46639
    17 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7110
    18 Hoạt động kiến trúc 71101
    19 Hoạt động đo đạc bản đồ 71102
    20 Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước 71103
    21 Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác 71109
    22 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 71200
    23 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật 72100
    24 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn 72200
    25 Quảng cáo 73100
    26 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 73200
    27 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 74100
    28 Hoạt động nhiếp ảnh 74200
    29 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 7490
    30 Hoạt động khí tượng thuỷ văn 74901
    31 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu 74909
    32 Hoạt động thú y 75000