Công Ty Cổ Phần Vật Tư Thuận An

Mã số ĐTNT

2901971674

Ngày cấp 28-02-2019 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty Cổ Phần Vật Tư Thuận An

Tên giao dịch

Thuan An Material Joint Stock Company

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế Nghệ An Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số 32, ngách 2, ngõ 278, đường Trường Chinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 2901971674 / 28-02-2019 Cơ quan cấp
Năm tài chính 28-02-2019 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 28-02-2019
Ngày bắt đầu HĐ 2/28/2019 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Trần Hữu Quang

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Loại thuế phải nộp
    STT Tên ngành Mã ngành
    1 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét 0810
    2 Khai thác đá 08101
    3 Khai thác cát, sỏi 08102
    4 Khai thác đất sét 08103
    5 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón 08910
    6 Khai thác và thu gom than bùn 08920
    7 Khai thác muối 08930
    8 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu 08990
    9 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên 09100
    10 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác 09900
    11 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện 1629
    12 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ 16291
    13 Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện 16292
    14 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 17010
    15 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4663
    16 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến 46631
    17 Bán buôn xi măng 46632
    18 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi 46633
    19 Bán buôn kính xây dựng 46634
    20 Bán buôn sơn, vécni 46635
    21 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh 46636
    22 Bán buôn đồ ngũ kim 46637
    23 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 46639
    24 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933
    25 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng 49331
    26 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) 49332
    27 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông 49333
    28 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ 49334
    29 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác 49339
    30 Vận tải đường ống 49400
    31 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương 5012
    32 Vận tải hàng hóa ven biển 50121
    33 Vận tải hàng hóa viễn dương 50122
    34 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa 5022
    35 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới 50221
    36 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ 50222
    37 Vận tải hành khách hàng không 51100
    38 Vận tải hàng hóa hàng không 51200
    39 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210
    40 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan 52101
    41 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) 52102
    42 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác 52109
    43 Bốc xếp hàng hóa 5224
    44 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt 52241
    45 Bốc xếp hàng hóa đường bộ 52242
    46 Bốc xếp hàng hóa cảng biển 52243
    47 Bốc xếp hàng hóa cảng sông 52244
    48 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không 52245
    49 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 5229
    50 Dịch vụ đại lý tàu biển 52291
    51 Dịch vụ đại lý vận tải đường biển 52292
    52 Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu 52299
    53 Bưu chính 53100
    54 Chuyển phát 53200