Công Ty TNHH Tân Khải Nguyên Nghệ An

Mã số ĐTNT

2901970832

Ngày cấp 21-02-2019 Ngày đóng MST
Tên chính thức

Công Ty TNHH Tân Khải Nguyên Nghệ An

Tên giao dịch

Công Ty TNHH Tân Khải Nguyên Nghệ An

Nơi đăng ký quản lý Chi cục thuế Nghệ An Điện thoại / Fax /
Địa chỉ trụ sở

Số nhà 12, Ngõ 80, Đường Chu Văn An, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An

Nơi đăng ký nộp thuế Điện thoại / Fax /
Địa chỉ nhận thông báo thuế
QĐTL/Ngày cấp / C.Q ra quyết định
GPKD/Ngày cấp 2901970832 / 21-02-2019 Cơ quan cấp
Năm tài chính 21-02-2019 Mã số hiện thời Ngày nhận TK 21-02-2019
Ngày bắt đầu HĐ 2/21/2019 12:00:00 AM Vốn điều lệ Tổng số lao động
Cấp Chương loại khoản Hình thức h.toán PP tính thuế GTGT
Chủ sở hữu

Nguyễn Hữu Thịnh

Địa chỉ chủ sở hữu

Tên giám đốc

Địa chỉ
Kế toán trưởng

Địa chỉ
Ngành nghề chính Chuyển phát Loại thuế phải nộp
    STT Tên ngành Mã ngành
    1 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4620
    2 Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác 46201
    3 Bán buôn hoa và cây 46202
    4 Bán buôn động vật sống 46203
    5 Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản 46204
    6 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa) 46209
    7 Bán buôn gạo 46310
    8 Bán buôn thực phẩm 4632
    9 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt 46321
    10 Bán buôn thủy sản 46322
    11 Bán buôn rau, quả 46323
    12 Bán buôn cà phê 46324
    13 Bán buôn chè 46325
    14 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột 46326
    15 Bán buôn thực phẩm khác 46329
    16 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 5229
    17 Dịch vụ đại lý tàu biển 52291
    18 Dịch vụ đại lý vận tải đường biển 52292
    19 Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu 52299
    20 Bưu chính 53100
    21 Chuyển phát 53200
    22 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 7490
    23 Hoạt động khí tượng thuỷ văn 74901
    24 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu 74909
    25 Hoạt động thú y 75000
    26 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 8219
    27 Photo, chuẩn bị tài liệu 82191
    28 Hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 82199
    29 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi 82200
    30 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại 82300
    31 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng 82910
    32 Dịch vụ đóng gói 82920
    33 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 82990